say sóng

Học thuật
Thân thiện
say sóng

Một người đàn ông ngồi trên boong tàu và cảm thấy say sóng.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Trạng thái khó chịu, choáng váng, buồn nôn do tác động của sóng biển khi đi trên tàu thuyền: "say sóng" chỉ cảm giác mất thăng bằng, buồn nôn khó chịu một người có thể gặp phải khi di chuyển bằng phương tiện đường thủy do chuyển động lắc lư, chòng chành của sóng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Lần đầu ra khơi, anh ấy bị say sóng rất nặng. (Anh ấy cảm thấy rất buồn nôn choáng váng trong chuyến đi biển đầu tiên.)
    • Trẻ em một số người lớn thường dễ bị say sóng khi đi tàu. (Một số đối tượng thường dễ cảm thấy khó chịu, nôn nao trên tàu.)
    • ấy phải uống thuốc để đỡ say sóng trước mỗi chuyến hải trình dài. ( ấy cần dùng thuốc để giảm bớt cảm giác buồn nôn do sóng biển trước những chuyến đi dài bằng tàu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lên cơn say sóng": diễn tả thời điểm các triệu chứng say sóng bắt đầu xuất hiện hoặc trở nên nghiêm trọng.

    • Giữa biển khơi, anh ta lên cơn say sóng dữ dội. (Giữa biển, anh ta bắt đầu cảm thấy rất choáng váng buồn nôn.)
  • "Chống say sóng": chỉ các biện pháp hoặc hành động để ngăn ngừa hoặc làm giảm bớt cảm giác say sóng.

    • Một mẹo nhỏ để chống say sóng nhìn tập trung vào đường chân trời. (Một cách đơn giản để giảm cảm giác khó chịu trên tàu tập trung nhìn vào điểm cố địnhxa.)
Biến thể từ gần giống
  • Say tàu xe (thành ngữ): chỉ chung cảm giác buồn nôn, khó chịu khi di chuyển bằng các phương tiện giao thông như ô tô, tàu hỏa, máy bay, không chỉ riêng tàu thuyền.
    • Anh ấy địa dễ say tàu xe. (Anh ấy dễ bị buồn nôn khi đi nhiều loại phương tiện.)
Từ đồng nghĩa
  • Choáng váng ( sóng): cảm thấy quay cuồng, mất thăng bằng.
  • Buồn nôn (trên tàu): cảm giác muốn nôn mửa do chuyển động.
Thành ngữ liên quan
  • "Say sóng, say gió": thường dùng để von, nhấn mạnh trạng thái choáng váng, mệt mỏi, không chỉ về mặt thể chất do sóng biển đôi khi còn ám chỉ sự mệt mỏi, choáng ngợp trước những biến động, khó khăn trong cuộc sống.
    • Công việc mới khiến tôi cảm thấy say sóng say gió. (Công việc mới khiến tôi cảm thấy choáng ngợp mệt mỏi.)
say sóng

Một người đàn ông ngồi trên boong tàu và cảm thấy say sóng.

  1. Choáng váng, nôn nao trên tàu, thuyền.